Ngày lành tháng tốt

Direct English translation

An auspicious day and a good month.

Equivalent English version

A lucky day

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thời điểm được tin thuận lợi, may mắn để tiến hành việc quan trọng như cưới hỏi, làm nhà, khai trương theo quan niệm dân gian, mê tín. Thường dùng khi nói đến việc chọn ngày giờ tốt.
English explanation
Refers to a date believed to be auspicious for carrying out important matters, according to folk superstition. It is commonly used when talking about choosing a favorable time.